Tournament Champions

G. Best

RW 90
TC Northern Ireland 22.5.1946 (80) 16 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 88
Chuyền bóng 83
Rê bóng 95
Phòng thủ 60
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 89 90 90 89 90 85 74 78 76 67 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 74 78 76 67 18
Tốc độ 96
Tăng tốc 100
Dứt điểm 87
Lực sút 87
Sút xa 93
Chọn vị trí 88
Vô lê 90
Penalty 91
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 83
Chuyền dài 86
Đá phạt 78
Sút xoáy 85
Rê bóng 97
Giữ bóng 92
Khéo léo 101
Thăng bằng 98
Phản ứng 93
Kèm người 52
Lấy bóng 58
Cắt bóng 66
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 69
Thể lực 93
Quyết đoán 58
Nhảy 83
Bình tĩnh 95
TM đổ người 10
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 9
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 8
2469
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tinh tế › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.