ICON

G. Best

RW 113
LW 113
ICON Northern Ireland 22.5.1946 (80) 27 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 111
Chuyền bóng 106
Rê bóng 118
Phòng thủ 77
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 112 113 112 111 112 105 93 98 95 88 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 93 98 95 88 31
Tốc độ 114
Tăng tốc 120
Dứt điểm 114
Lực sút 109
Sút xa 109
Chọn vị trí 112
Vô lê 110
Penalty 106
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 112
Chuyền dài 101
Đá phạt 112
Sút xoáy 112
Rê bóng 121
Giữ bóng 114
Khéo léo 121
Thăng bằng 119
Phản ứng 116
Kèm người 71
Lấy bóng 75
Cắt bóng 78
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 99
Thể lực 109
Quyết đoán 93
Nhảy 110
Bình tĩnh 117
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 20
3172
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best ICON được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best ICON thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.