NUMBER 7

G. Best

RW 118
NO7 Northern Ireland 22.5.1946 (80) 30 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 117
Chuyền bóng 108
Rê bóng 123
Phòng thủ 80
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 118 118 116 117 109 96 101 99 91 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 96 101 99 91 35
Tốc độ 121
Tăng tốc 126
Dứt điểm 122
Lực sút 114
Sút xa 113
Chọn vị trí 120
Vô lê 116
Penalty 113
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 113
Chuyền dài 102
Đá phạt 114
Sút xoáy 119
Rê bóng 126
Giữ bóng 119
Khéo léo 126
Thăng bằng 121
Phản ứng 121
Kèm người 73
Lấy bóng 78
Cắt bóng 78
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 102
Thể lực 118
Quyết đoán 96
Nhảy 118
Bình tĩnh 124
TM đổ người 24
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 26
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 25
3322
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best NO7 được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best NO7 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.