ICON The Moment

G. Best

RW 123
ICONTM Northern Ireland 22.5.1946 (80) 33 175cm 65kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 128
Sút bóng 121
Chuyền bóng 115
Rê bóng 128
Phòng thủ 89
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 122 123 123 121 122 115 105 109 106 100 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 105 109 106 100 46
Tốc độ 126
Tăng tốc 131
Dứt điểm 124
Lực sút 118
Sút xa 120
Chọn vị trí 123
Vô lê 120
Penalty 118
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 120
Chuyền dài 110
Đá phạt 123
Sút xoáy 123
Rê bóng 131
Giữ bóng 124
Khéo léo 131
Thăng bằng 129
Phản ứng 126
Kèm người 83
Lấy bóng 90
Cắt bóng 88
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 110
Thể lực 123
Quyết đoán 118
Nhảy 123
Bình tĩnh 129
TM đổ người 36
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 37
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 38
3570
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Cá nhân
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best ICONTM thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.