iprm

G. Best

CF 136
CAM 136
IPRM Northern Ireland 22.5.1946 (80) 37 175cm 65kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
37
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 141
Sút bóng 134
Chuyền bóng 128
Rê bóng 141
Phòng thủ 99
Thể chất 128
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
136 135 136 136 134 135 129 117 121 118 112 55
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
129 117 121 118 112 55
Tốc độ 140
Tăng tốc 143
Dứt điểm 138
Lực sút 130
Sút xa 131
Chọn vị trí 136
Vô lê 134
Penalty 131
Chuyền ngắn 130
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 132
Chuyền dài 125
Đá phạt 133
Sút xoáy 136
Rê bóng 143
Giữ bóng 138
Khéo léo 143
Thăng bằng 142
Phản ứng 141
Kèm người 93
Lấy bóng 99
Cắt bóng 99
Đánh đầu 130
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 124
Thể lực 137
Quyết đoán 127
Nhảy 135
Bình tĩnh 141
TM đổ người 47
TM bắt bóng 45
TM phát bóng 48
TM phản xạ 42
TM chọn vị trí 44
3974
Chỉ số ẩn: › › › › › ›
✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984 - 1984 Tobermore United
1983 - 1983 Nuneaton Town
1983 - 1983 Osborne Park Galeb
1983 - 1983 Brisbane Lions
1983 - 1983 AFC Bournemouth
1982 - 1982 Hong Kong Rangers
1982 - 1982 Sea Bee
1980 - 1981 San Jose Earthquakes
1979 - 1980 Hibernian
1978 - 1979 Fort Lauderdale Strikers
1977 - 1978 Los Angeles Aztecs
1976 - 1977 Fulham
1976 - 1976 Los Angeles Aztecs
1975 - 1976 Cork Celtic
1975 - 1975 Stockport County
1974 - 1974 Jewish Guild
1963 - 1974 Manchester United
1974 - 1974 Dunstable Town
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best IPRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best IPRM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best IPRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.