LEGENDARY NUMBERS

G. Best

RW 108
LN Northern Ireland 22.5.1946 (80) 25 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 106
Chuyền bóng 100
Rê bóng 113
Phòng thủ 72
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 107 108 107 106 107 100 88 92 90 83 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 88 92 90 83 26
Tốc độ 109
Tăng tốc 115
Dứt điểm 110
Lực sút 103
Sút xa 103
Chọn vị trí 107
Vô lê 105
Penalty 101
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 104
Chuyền dài 96
Đá phạt 105
Sút xoáy 107
Rê bóng 116
Giữ bóng 109
Khéo léo 115
Thăng bằng 112
Phản ứng 110
Kèm người 66
Lấy bóng 70
Cắt bóng 73
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 94
Thể lực 104
Quyết đoán 88
Nhảy 100
Bình tĩnh 112
TM đổ người 17
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 15
2986
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best LN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best LN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best LN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.