26 FCO Superchampions League

H. Larsson

LW 119
ST 117
26FSL Sweden 20.9.1971 (55) 29 178cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 119
Chuyền bóng 108
Rê bóng 114
Phòng thủ 79
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 117 115 116 114 114 108 96 99 97 92 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 96 99 97 92 37
Tốc độ 119
Tăng tốc 121
Dứt điểm 122
Lực sút 117
Sút xa 115
Chọn vị trí 122
Vô lê 118
Penalty 118
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 109
Chuyền dài 98
Đá phạt 114
Sút xoáy 114
Rê bóng 112
Giữ bóng 117
Khéo léo 121
Thăng bằng 112
Phản ứng 117
Kèm người 73
Lấy bóng 78
Cắt bóng 73
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 107
Thể lực 115
Quyết đoán 108
Nhảy 113
Bình tĩnh 117
TM đổ người 29
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 31
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 28
3309
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Bấm bóng ( AI ) › Đồng đội › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2009 Helsingborgs IF
2007 - 2007 Manchester United
2004 - 2006 FC Barcelona
1997 - 2004 Celtic
1993 - 1997 Feyenoord
1992 - 1993 Helsingborgs IF
1988 - 1992 Högaborgs BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.