Champions of Europe

H. Larsson

ST 112
CU Sweden 20.9.1971 (55) 27 178cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 112
Chuyền bóng 104
Rê bóng 110
Phòng thủ 75
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 110 111 109 109 103 92 94 92 89 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 92 94 92 89 30
Tốc độ 113
Tăng tốc 116
Dứt điểm 114
Lực sút 111
Sút xa 109
Chọn vị trí 117
Vô lê 112
Penalty 111
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 103
Chuyền dài 97
Đá phạt 110
Sút xoáy 111
Rê bóng 108
Giữ bóng 113
Khéo léo 115
Thăng bằng 110
Phản ứng 111
Kèm người 70
Lấy bóng 72
Cắt bóng 70
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 108
Thể lực 107
Quyết đoán 104
Nhảy 112
Bình tĩnh 115
TM đổ người 23
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 17
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3142
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Nỗ lực đến cùng › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson CU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.