Multi-League Champions

H. Larsson

ST 94
CF 93
MC Sweden 20.9.1971 (55) 18 178cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 96
Chuyền bóng 84
Rê bóng 91
Phòng thủ 58
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 94 92 93 91 91 84 73 76 75 70 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 73 76 75 70 22
Tốc độ 99
Tăng tốc 100
Dứt điểm 101
Lực sút 91
Sút xa 92
Chọn vị trí 97
Vô lê 95
Penalty 93
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 85
Chuyền dài 78
Đá phạt 88
Sút xoáy 93
Rê bóng 91
Giữ bóng 94
Khéo léo 93
Thăng bằng 85
Phản ứng 94
Kèm người 48
Lấy bóng 57
Cắt bóng 59
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 85
Thể lực 82
Quyết đoán 79
Nhảy 89
Bình tĩnh 94
TM đổ người 15
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 9
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 14
2553
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.