Warriors of Glory

H. Larsson

ST 118
WG Sweden 20.9.1971 (55) 30 178cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 119
Chuyền bóng 106
Rê bóng 115
Phòng thủ 78
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 115 117 114 114 108 95 97 95 92 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 95 97 95 92 36
Tốc độ 120
Tăng tốc 121
Dứt điểm 123
Lực sút 118
Sút xa 113
Chọn vị trí 124
Vô lê 115
Penalty 118
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 105
Chuyền dài 98
Đá phạt 108
Sút xoáy 113
Rê bóng 113
Giữ bóng 118
Khéo léo 118
Thăng bằng 115
Phản ứng 117
Kèm người 71
Lấy bóng 80
Cắt bóng 70
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 110
Thể lực 117
Quyết đoán 108
Nhảy 120
Bình tĩnh 121
TM đổ người 25
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 28
3293
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Đánh đầu mạnh
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2009 Helsingborgs IF
2007 - 2007 Manchester United
2004 - 2006 FC Barcelona
1997 - 2004 Celtic
1993 - 1997 Feyenoord
1992 - 1993 Helsingborgs IF
1988 - 1992 Högaborgs BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson WG có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson WG thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.