NUMBER 7

H. Larsson

ST 116
NO7 Sweden 20.9.1971 (55) 29 178cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 117
Chuyền bóng 100
Rê bóng 112
Phòng thủ 76
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 116 112 113 110 110 103 92 95 94 90 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 92 95 94 90 33
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 121
Lực sút 116
Sút xa 112
Chọn vị trí 121
Vô lê 116
Penalty 110
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 100
Chuyền dài 94
Đá phạt 106
Sút xoáy 113
Rê bóng 111
Giữ bóng 114
Khéo léo 116
Thăng bằng 111
Phản ứng 115
Kèm người 67
Lấy bóng 77
Cắt bóng 69
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 107
Thể lực 116
Quyết đoán 106
Nhảy 116
Bình tĩnh 121
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3206
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Bấm bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson NO7 được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson NO7 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.