Captain

H. Larsson

ST 103
CF 102
CAP Sweden 20.9.1971 (55) 23 178cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 104
Chuyền bóng 92
Rê bóng 102
Phòng thủ 66
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 103 101 102 100 99 93 81 84 83 79 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 81 84 83 79 24
Tốc độ 105
Tăng tốc 107
Dứt điểm 106
Lực sút 103
Sút xa 100
Chọn vị trí 105
Vô lê 106
Penalty 106
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 92
Chuyền dài 88
Đá phạt 103
Sút xoáy 103
Rê bóng 102
Giữ bóng 105
Khéo léo 106
Thăng bằng 93
Phản ứng 102
Kèm người 60
Lấy bóng 64
Cắt bóng 59
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 91
Thể lực 89
Quyết đoán 96
Nhảy 98
Bình tĩnh 106
TM đổ người 17
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 12
2832
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson CAP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson CAP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson CAP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.