Top Transfer

H. Larsson

ST 86
TT Sweden 20.9.1971 (55) 16 178cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 87
Chuyền bóng 76
Rê bóng 84
Phòng thủ 47
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 84 85 84 82 77 64 67 66 60 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 64 67 66 60 23
Tốc độ 95
Tăng tốc 94
Dứt điểm 90
Lực sút 86
Sút xa 84
Chọn vị trí 90
Vô lê 85
Penalty 88
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 71
Chuyền dài 73
Đá phạt 84
Sút xoáy 82
Rê bóng 81
Giữ bóng 86
Khéo léo 92
Thăng bằng 84
Phản ứng 86
Kèm người 34
Lấy bóng 46
Cắt bóng 52
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 62
Thể lực 77
Quyết đoán 73
Nhảy 87
Bình tĩnh 92
TM đổ người 17
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 11
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2339
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.