ICON The Moment

H. Larsson

ST 121
ICONTM Sweden 20.9.1971 (55) 30 178cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 123
Chuyền bóng 110
Rê bóng 121
Phòng thủ 85
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 119 120 118 118 111 100 103 102 98 45
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 100 103 102 98 45
Tốc độ 123
Tăng tốc 125
Dứt điểm 125
Lực sút 121
Sút xa 121
Chọn vị trí 126
Vô lê 122
Penalty 123
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 112
Chuyền dài 105
Đá phạt 121
Sút xoáy 119
Rê bóng 121
Giữ bóng 121
Khéo léo 125
Thăng bằng 116
Phản ứng 119
Kèm người 80
Lấy bóng 84
Cắt bóng 78
Đánh đầu 125
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 114
Thể lực 121
Quyết đoán 115
Nhảy 125
Bình tĩnh 125
TM đổ người 37
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 38
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 37
3502
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh
ST
H. Larsson 15 81 72 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson ICONTM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.