National Hero Debut

H. Larsson

ST 81
NHD Sweden 20.9.1971 (55) 15 178cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ H. Larsson
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 82
Chuyền bóng 71
Rê bóng 79
Phòng thủ 42
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 81 79 80 79 77 72 59 62 61 55 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 59 62 61 55 21
Tốc độ 90
Tăng tốc 89
Dứt điểm 85
Lực sút 81
Sút xa 79
Chọn vị trí 85
Vô lê 80
Penalty 83
Chuyền ngắn 72
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 66
Chuyền dài 68
Đá phạt 79
Sút xoáy 77
Rê bóng 76
Giữ bóng 81
Khéo léo 87
Thăng bằng 79
Phản ứng 81
Kèm người 29
Lấy bóng 41
Cắt bóng 47
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 57
Thể lực 72
Quyết đoán 68
Nhảy 82
Bình tĩnh 87
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 10
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 13
2189
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2007~2007 Manchester United
2006~2009
2004~2006 FC Barcelona
1997~2004 Celtic
1993~1997 Feyenoord
1992~1993
1988~1992 회가보리 BK
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
H. Larsson 30 121 121 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 117 So sánh
ST
H. Larsson 30 118 115 So sánh
LW
H. Larsson 29 119 115 So sánh
ST
H. Larsson 29 116 116 So sánh
CM
H. Larsson 27 113 116 So sánh
ST
H. Larsson 27 112 107 So sánh
ST
H. Larsson 24 109 102 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 105 So sánh
ST
H. Larsson 24 107 101 So sánh
ST
H. Larsson 23 104 93 So sánh
ST
H. Larsson 23 103 89 So sánh
ST
H. Larsson 22 101 91 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 83 So sánh
ST
H. Larsson 18 95 76 So sánh
ST
H. Larsson 18 94 82 So sánh
ST
H. Larsson 16 86 77 So sánh
ST
H. Larsson 13 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Larsson NHD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Larsson NHD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Larsson NHD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.