19 Premium Live Autumn
I. Konaté
CAM
85
CB
81
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
81
Sút bóng
35
Chuyền bóng
59
Rê bóng
72
Phòng thủ
82
Thể chất
80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
58
61
60
62
64
67
77
74
76
81
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67
77
74
76
81
26
Tốc độ
86
Tăng tốc
75
Dứt điểm
30
Lực sút
44
Sút xa
34
Chọn vị trí
41
Vô lê
36
Penalty
48
Chuyền ngắn
78
Tầm nhìn
48
Tạt bóng
43
Chuyền dài
71
Đá phạt
32
Sút xoáy
36
Rê bóng
73
Giữ bóng
73
Khéo léo
69
Thăng bằng
60
Phản ứng
75
Kèm người
79
Lấy bóng
87
Cắt bóng
81
Đánh đầu
80
Xoạc bóng
82
Sức mạnh
85
Thể lực
72
Quyết đoán
80
Nhảy
77
Bình tĩnh
77
TM đổ người
20
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
20
TM phản xạ
25
TM chọn vị trí
20
1955
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021 | Liverpool |
| 2017 - 2021 | RB Leipzig |
| 2017 - 2017 | FC Sochaux-Montbéliard |
| 2015 - 2017 | FC Sochaux II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
I. Konaté | 27 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 103 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 105 |
|
|
RB
|
I. Konaté | 24 | 109 | 105 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 19 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 21 | 101 | 90 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 96 | 87 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 94 | 79 |
|
|
CDM
|
I. Konaté | 13 | 92 | 76 |
|
|
ST
|
I. Konaté | 13 | 86 | 74 |
|
|
RWB
|
I. Konaté | 12 | 90 | 75 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 8 | 78 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
I. Konaté 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của I. Konaté 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, I. Konaté 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté