20 UEFA Champions League
I. Konaté
RWB
90
CF
86
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
82
Sút bóng
40
Chuyền bóng
64
Rê bóng
73
Phòng thủ
82
Thể chất
82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82
63
64
64
66
67
70
79
76
77
82
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70
79
76
77
82
19
Tốc độ
88
Tăng tốc
76
Dứt điểm
37
Lực sút
53
Sút xa
33
Chọn vị trí
46
Vô lê
36
Penalty
45
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
53
Tạt bóng
43
Chuyền dài
75
Đá phạt
38
Sút xoáy
36
Rê bóng
75
Giữ bóng
73
Khéo léo
69
Thăng bằng
62
Phản ứng
81
Kèm người
83
Lấy bóng
86
Cắt bóng
76
Đánh đầu
84
Xoạc bóng
84
Sức mạnh
87
Thể lực
75
Quyết đoán
84
Nhảy
78
Bình tĩnh
78
TM đổ người
15
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
9
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
11
1980
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021 | Liverpool |
| 2017 - 2021 | RB Leipzig |
| 2017 - 2017 | |
| 2015 - 2017 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
I. Konaté | 27 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 103 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 105 |
|
|
RB
|
I. Konaté | 24 | 109 | 105 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 19 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 21 | 101 | 90 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 96 | 87 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 94 | 79 |
|
|
CDM
|
I. Konaté | 13 | 92 | 76 |
|
|
ST
|
I. Konaté | 13 | 86 | 74 |
|
|
CAM
|
I. Konaté | 12 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 8 | 78 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
I. Konaté 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của I. Konaté 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, I. Konaté 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté