20 Premium Live
I. Konaté
ST
86
CF
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
79
Sút bóng
43
Chuyền bóng
64
Rê bóng
74
Phòng thủ
84
Thể chất
82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
63
64
64
66
67
71
79
76
78
83
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
71
79
76
78
83
28
Tốc độ
84
Tăng tốc
74
Dứt điểm
39
Lực sút
54
Sút xa
41
Chọn vị trí
46
Vô lê
38
Penalty
50
Chuyền ngắn
80
Tầm nhìn
59
Tạt bóng
47
Chuyền dài
75
Đá phạt
38
Sút xoáy
42
Rê bóng
75
Giữ bóng
75
Khéo léo
71
Thăng bằng
62
Phản ứng
77
Kèm người
81
Lấy bóng
89
Cắt bóng
83
Đánh đầu
82
Xoạc bóng
84
Sức mạnh
87
Thể lực
74
Quyết đoán
82
Nhảy
79
Bình tĩnh
79
TM đổ người
22
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
22
TM phản xạ
27
TM chọn vị trí
22
2060
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021 | Liverpool |
| 2017 - 2021 | RB Leipzig |
| 2017 - 2017 | FC Sochaux-Montbéliard |
| 2015 - 2017 | FC Sochaux II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
I. Konaté | 27 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 103 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 105 |
|
|
RB
|
I. Konaté | 24 | 109 | 105 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 19 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 21 | 101 | 90 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 96 | 87 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 94 | 79 |
|
|
CDM
|
I. Konaté | 13 | 92 | 76 |
|
|
RWB
|
I. Konaté | 12 | 90 | 75 |
|
|
CAM
|
I. Konaté | 12 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 8 | 78 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
I. Konaté 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của I. Konaté 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, I. Konaté 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté