19 UEFA Champions League
I. Konaté
CDM
92
GK
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
84
Sút bóng
38
Chuyền bóng
63
Rê bóng
75
Phòng thủ
85
Thể chất
85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
61
64
63
66
67
70
80
77
79
84
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70
80
77
79
84
19
Tốc độ
90
Tăng tốc
78
Dứt điểm
35
Lực sút
50
Sút xa
36
Chọn vị trí
41
Vô lê
32
Penalty
47
Chuyền ngắn
80
Tầm nhìn
56
Tạt bóng
45
Chuyền dài
77
Đá phạt
29
Sút xoáy
38
Rê bóng
77
Giữ bóng
76
Khéo léo
71
Thăng bằng
61
Phản ứng
74
Kèm người
84
Lấy bóng
86
Cắt bóng
85
Đánh đầu
85
Xoạc bóng
87
Sức mạnh
90
Thể lực
76
Quyết đoán
86
Nhảy
80
Bình tĩnh
81
TM đổ người
12
TM bắt bóng
10
TM phát bóng
12
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
12
1997
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021 | Liverpool |
| 2017 - 2021 | RB Leipzig |
| 2017 - 2017 | |
| 2015 - 2017 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
I. Konaté | 27 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 103 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 25 | 111 | 105 |
|
|
RB
|
I. Konaté | 24 | 109 | 105 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 19 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 21 | 101 | 90 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 96 | 87 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 17 | 94 | 79 |
|
|
ST
|
I. Konaté | 13 | 86 | 74 |
|
|
RWB
|
I. Konaté | 12 | 90 | 75 |
|
|
CAM
|
I. Konaté | 12 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
I. Konaté | 8 | 78 | 69 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
I. Konaté 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của I. Konaté 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, I. Konaté 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté
I. Konaté