19 Premium Live Autumn

J. Grealish

ST 80
CAM 80
19A England 10.9.1995 (31) 10 175cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 72
Chuyền bóng 79
Rê bóng 85
Phòng thủ 51
Thể chất 66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 73 79 78 80 79 77 67 68 64 57 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 67 68 64 57 27
Tốc độ 79
Tăng tốc 81
Dứt điểm 69
Lực sút 73
Sút xa 78
Chọn vị trí 76
Vô lê 78
Penalty 65
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 75
Chuyền dài 77
Đá phạt 71
Sút xoáy 78
Rê bóng 85
Giữ bóng 86
Khéo léo 89
Thăng bằng 86
Phản ứng 74
Kèm người 53
Lấy bóng 51
Cắt bóng 53
Đánh đầu 46
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 68
Thể lực 75
Quyết đoán 56
Nhảy 44
Bình tĩnh 82
TM đổ người 23
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
2175
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Everton
2021 - 2025 Manchester City
2014 - 2021 Aston Villa
2013 - 2014 Notts County
2012 - 2012 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.