21 Premium Live

J. Grealish

CAM 91
LW 90
21PL England 10.9.1995 (31) 17 180cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 84
Chuyền bóng 90
Rê bóng 94
Phòng thủ 57
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 83 90 89 91 90 87 75 77 73 64 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 75 77 73 64 32
Tốc độ 87
Tăng tốc 89
Dứt điểm 85
Lực sút 84
Sút xa 88
Chọn vị trí 89
Vô lê 81
Penalty 68
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 89
Chuyền dài 89
Đá phạt 82
Sút xoáy 86
Rê bóng 96
Giữ bóng 95
Khéo léo 92
Thăng bằng 91
Phản ứng 87
Kèm người 59
Lấy bóng 60
Cắt bóng 56
Đánh đầu 49
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 71
Thể lực 88
Quyết đoán 70
Nhảy 49
Bình tĩnh 95
TM đổ người 26
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 26
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 25
2441
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Everton
2021 - 2025 Manchester City
2014 - 2021 Aston Villa
2013 - 2014 Notts County
2012 - 2012 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.