21 UEFA Champions League

J. Grealish

LW 101
CAM 101
21UCL England 10.9.1995 (31) 21 180cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 94
Chuyền bóng 98
Rê bóng 103
Phòng thủ 67
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 96 101 100 101 100 96 83 85 82 75 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 83 85 82 75 23
Tốc độ 106
Tăng tốc 102
Dứt điểm 93
Lực sút 93
Sút xa 101
Chọn vị trí 102
Vô lê 93
Penalty 90
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 96
Chuyền dài 95
Đá phạt 91
Sút xoáy 101
Rê bóng 106
Giữ bóng 101
Khéo léo 103
Thăng bằng 105
Phản ứng 100
Kèm người 63
Lấy bóng 77
Cắt bóng 56
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 85
Thể lực 98
Quyết đoán 78
Nhảy 82
Bình tĩnh 104
TM đổ người 12
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 16
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 17
2733
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.