Champions of Europe

J. Grealish

LW 113
LM 113
CU England 10.9.1995 (31) 27 180cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 104
Chuyền bóng 112
Rê bóng 116
Phòng thủ 74
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 107 113 112 113 113 109 95 97 93 85 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 95 97 93 85 28
Tốc độ 115
Tăng tốc 113
Dứt điểm 103
Lực sút 109
Sút xa 107
Chọn vị trí 110
Vô lê 101
Penalty 97
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 111
Chuyền dài 109
Đá phạt 100
Sút xoáy 110
Rê bóng 118
Giữ bóng 114
Khéo léo 117
Thăng bằng 115
Phản ứng 114
Kèm người 76
Lấy bóng 74
Cắt bóng 71
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 92
Nhảy 86
Bình tĩnh 114
TM đổ người 19
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 16
3063
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish CU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish CU thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.