23 Team Of The Season

J. Grealish

LW 111
LM 111
23TS England 10.9.1995 (31) 26 180cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 104
Chuyền bóng 109
Rê bóng 114
Phòng thủ 72
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 106 111 110 111 111 107 93 95 91 83 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 93 95 91 83 24
Tốc độ 114
Tăng tốc 113
Dứt điểm 103
Lực sút 106
Sút xa 105
Chọn vị trí 111
Vô lê 101
Penalty 97
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 105
Chuyền dài 110
Đá phạt 99
Sút xoáy 108
Rê bóng 117
Giữ bóng 110
Khéo léo 116
Thăng bằng 115
Phản ứng 117
Kèm người 75
Lấy bóng 73
Cắt bóng 67
Đánh đầu 84
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 98
Thể lực 110
Quyết đoán 92
Nhảy 86
Bình tĩnh 116
TM đổ người 14
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 14
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 13
3005
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 23TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 23TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 23TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.