20 Premium Live

J. Grealish

CF 90
RM 86
20A England 10.9.1995 (31) 15 180cm 68kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 79
Chuyền bóng 84
Rê bóng 88
Phòng thủ 54
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 78 84 83 85 84 81 70 72 68 59 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 70 72 68 59 29
Tốc độ 80
Tăng tốc 83
Dứt điểm 80
Lực sút 80
Sút xa 82
Chọn vị trí 81
Vô lê 78
Penalty 65
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 83
Chuyền dài 83
Đá phạt 79
Sút xoáy 81
Rê bóng 89
Giữ bóng 87
Khéo léo 89
Thăng bằng 86
Phản ứng 84
Kèm người 56
Lấy bóng 57
Cắt bóng 53
Đánh đầu 46
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 68
Thể lực 81
Quyết đoán 56
Nhảy 46
Bình tĩnh 87
TM đổ người 23
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 23
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
2277
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Everton
2021 - 2025 Manchester City
2014 - 2021 Aston Villa
2013 - 2014 Notts County
2012 - 2012 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.