FAC

J. Grealish

LW 114
FAC England 10.9.1995 (31) 28 180cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 106
Chuyền bóng 113
Rê bóng 118
Phòng thủ 77
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 109 114 113 114 114 110 97 99 95 87 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 97 99 95 87 30
Tốc độ 116
Tăng tốc 115
Dứt điểm 105
Lực sút 110
Sút xa 107
Chọn vị trí 112
Vô lê 101
Penalty 97
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 111
Chuyền dài 111
Đá phạt 102
Sút xoáy 110
Rê bóng 120
Giữ bóng 115
Khéo léo 119
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 79
Lấy bóng 77
Cắt bóng 73
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 103
Thể lực 112
Quyết đoán 95
Nhảy 91
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
3121
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish FAC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.