24 Premium Live

J. Grealish

LW 96
LM 96
24PLA England 10.9.1995 (31) 18 180cm 81kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 89
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 69
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 90 96 95 96 96 94 84 85 82 76 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 84 85 82 76 38
Tốc độ 89
Tăng tốc 92
Dứt điểm 90
Lực sút 90
Sút xa 93
Chọn vị trí 94
Vô lê 87
Penalty 74
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 95
Chuyền dài 94
Đá phạt 88
Sút xoáy 96
Rê bóng 102
Giữ bóng 103
Khéo léo 97
Thăng bằng 98
Phản ứng 95
Kèm người 74
Lấy bóng 71
Cắt bóng 66
Đánh đầu 65
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 86
Thể lực 96
Quyết đoán 80
Nhảy 85
Bình tĩnh 101
TM đổ người 32
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 32
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 31
2717
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LW
J. Grealish 22 103 101 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.