24UCL

J. Grealish

LW 103
CAM 103
24UCL England 10.9.1995 (31) 22 180cm 81kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Grealish
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 94
Chuyền bóng 102
Rê bóng 106
Phòng thủ 64
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 97 103 102 103 103 99 85 87 83 75 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 85 87 83 75 27
Tốc độ 103
Tăng tốc 104
Dứt điểm 92
Lực sút 98
Sút xa 96
Chọn vị trí 104
Vô lê 92
Penalty 84
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 99
Chuyền dài 99
Đá phạt 89
Sút xoáy 101
Rê bóng 109
Giữ bóng 103
Khéo léo 105
Thăng bằng 105
Phản ứng 105
Kèm người 65
Lấy bóng 65
Cắt bóng 60
Đánh đầu 77
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 91
Thể lực 101
Quyết đoán 85
Nhảy 80
Bình tĩnh 104
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 20
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
2779
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Everton
2021~ Manchester City
2021~2025 Manchester City
2014~2021 Aston Villa
2013~2014
2012~2012 Aston Villa
2012~2021 Aston Villa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Grealish 28 114 112 So sánh
LW
J. Grealish 27 113 110 So sánh
LW
J. Grealish 26 111 110 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 107 So sánh
LW
J. Grealish 25 109 108 So sánh
LB
J. Grealish 22 111 96 So sánh
LW
J. Grealish 21 101 98 So sánh
CAM
J. Grealish 21 100 100 So sánh
LM
J. Grealish 18 97 96 So sánh
LW
J. Grealish 18 96 96 So sánh
CAM
J. Grealish 17 91 88 So sánh
CF
J. Grealish 15 90 81 So sánh
RW
J. Grealish 14 85 78 So sánh
ST
J. Grealish 10 80 75 So sánh
CAM
J. Grealish 9 76 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Grealish 24UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Grealish 24UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Grealish 24UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.