Path to Glory

J. Rodríguez

LW 117
CAM 116
PTG Colombia 12.7.1991 (35) 29 180cm 75kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ J. Rodríguez
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 115
Chuyền bóng 121
Rê bóng 115
Phòng thủ 69
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 114 114 116 114 113 95 95 91 84 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 95 95 91 84 30
Tốc độ 101
Tăng tốc 98
Dứt điểm 111
Lực sút 120
Sút xa 120
Chọn vị trí 114
Vô lê 116
Penalty 116
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 122
Chuyền dài 122
Đá phạt 118
Sút xoáy 123
Rê bóng 115
Giữ bóng 121
Khéo léo 109
Thăng bằng 104
Phản ứng 113
Kèm người 67
Lấy bóng 71
Cắt bóng 62
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 100
Thể lực 106
Quyết đoán 101
Nhảy 95
Bình tĩnh 117
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 25
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3170
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2026 Minnesota United FC
2025 - 2025
2024 - 2024 Rayo Vallecano
2023 - 2024
2022 - 2023 Olympiacos FC
2021 - 2022
2020 - 2021 Everton
2019 - 2020 Real Madrid
2017 - 2019 FC Bayern München
2014 - 2017 Real Madrid
2013 - 2014 AS Monaco
2010 - 2013 FC Porto
2009 - 2010 Club Atlético Banfield
2007 - 2007
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Rodríguez 23 104 98 So sánh
CF
J. Rodríguez 22 103 96 So sánh
CAM
J. Rodríguez 20 99 95 So sánh
CAM
J. Rodríguez 19 97 93 So sánh
LW
J. Rodríguez 17 93 70 So sánh
CAM
J. Rodríguez 18 92 87 So sánh
CAM
J. Rodríguez 17 90 78 So sánh
CAM
J. Rodríguez 18 90 76 So sánh
CAM
J. Rodríguez 17 89 82 So sánh
CDM
J. Rodríguez 17 91 64 So sánh
CAM
J. Rodríguez 15 86 69 So sánh
RB
J. Rodríguez 16 86 73 So sánh
CAM
J. Rodríguez 15 85 72 So sánh
CAM
J. Rodríguez 14 85 69 So sánh
CAM
J. Rodríguez 16 84 71 So sánh
LM
J. Rodríguez 13 89 70 So sánh
ST
J. Rodríguez 10 78 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Rodríguez PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Rodríguez PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Rodríguez PTG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.