J. Kimmich
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2015~ |
|
| 2015~2015 |
|
| 2013~2013 |
|
| 2013~2015 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
J. Kimmich | 32 | 123 | 124 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 30 | 120 | 121 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 30 | 119 | 121 |
|
|
LB
|
J. Kimmich | 28 | 116 | 118 |
|
|
LB
|
J. Kimmich | 28 | 116 | 116 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 28 | 115 | 115 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 25 | 113 | 119 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 27 | 113 | 118 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 27 | 113 | 120 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 26 | 112 | 116 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 24 | 109 | 112 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 22 | 106 | 110 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 22 | 105 | 109 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 22 | 105 | 112 |
|
|
LB
|
J. Kimmich | 21 | 111 | 103 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 21 | 103 | 106 |
|
|
RB
|
J. Kimmich | 21 | 102 | 105 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 21 | 101 | 106 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 15 | 101 | 110 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 20 | 100 | 107 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 17 | 102 | 105 |
|
|
RB
|
J. Kimmich | 19 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 19 | 98 | 105 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 18 | 96 | 103 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 18 | 95 | 103 |
|
|
RB
|
J. Kimmich | 17 | 92 | 98 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 17 | 91 | 99 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 16 | 89 | 99 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 15 | 90 | 99 |
|
|
RB
|
J. Kimmich | 15 | 86 | 91 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 15 | 86 | 95 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 13 | 84 | 94 |
|
|
CM
|
J. Kimmich | 13 | 81 | 84 |
|
|
CDM
|
J. Kimmich | 10 | 79 | 84 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Kimmich 26TN được đánh giá là rất mượt và chính xác.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Kimmich 26TN thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Kimmich 26TN được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich
J. Kimmich