19 Premium Live Spring

L. Suárez

CF 97
LW 93
19S Uruguay 24.1.1987 (39) 16 182cm 86kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Suárez
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 92
Chuyền bóng 84
Rê bóng 88
Phòng thủ 58
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 90 87 89 88 86 83 73 73 70 69 46
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 73 73 70 69 46
Tốc độ 76
Tăng tốc 81
Dứt điểm 94
Lực sút 92
Sút xa 90
Chọn vị trí 95
Vô lê 94
Penalty 87
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 83
Chuyền dài 78
Đá phạt 86
Sút xoáy 90
Rê bóng 89
Giữ bóng 88
Khéo léo 84
Thăng bằng 84
Phản ứng 95
Kèm người 64
Lấy bóng 54
Cắt bóng 50
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 90
Thể lực 86
Quyết đoán 91
Nhảy 75
Bình tĩnh 89
TM đổ người 38
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 41
TM phản xạ 46
TM chọn vị trí 43
2595
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Cứng như thép
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Inter Miami CF
2023 - 2023 Grêmio
2022 - 2022 Club Nacional de Football (URU)
2020 - 2022 Atlético de Madrid
2014 - 2020 FC Barcelona
2011 - 2014 Liverpool
2007 - 2011 Ajax
2006 - 2007 FC Groningen
2005 - 2006 Club Nacional de Football (URU)
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
L. Suárez 34 126 127 So sánh
ST
L. Suárez 32 121 122 So sánh
ST
L. Suárez 31 120 118 So sánh
ST
L. Suárez 31 119 119 So sánh
ST
L. Suárez 30 117 119 So sánh
ST
L. Suárez 29 117 112 So sánh
ST
L. Suárez 29 115 111 So sánh
ST
L. Suárez 28 113 113 So sánh
ST
L. Suárez 24 105 100 So sánh
RW
L. Suárez 24 105 102 So sánh
ST
L. Suárez 22 102 91 So sánh
ST
L. Suárez 20 98 96 So sánh
ST
L. Suárez 19 97 88 So sánh
LW
L. Suárez 18 97 72 So sánh
LW
L. Suárez 18 107 90 So sánh
ST
L. Suárez 17 92 85 So sánh
CF
L. Suárez 17 98 84 So sánh
CF
L. Suárez 16 98 87 So sánh
ST
L. Suárez 17 91 94 So sánh
CF
L. Suárez 17 91 91 So sánh
ST
L. Suárez 17 89 92 So sánh
ST
L. Suárez 17 87 89 So sánh
LW
L. Suárez 17 88 89 So sánh
LW
L. Suárez 16 92 90 So sánh
CAM
L. Suárez 15 94 78 So sánh
ST
L. Suárez 11 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Suárez 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Suárez 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Suárez 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.