Untouchable Champions

L. Suárez

LW 126
ST 125
UC Uruguay 24.1.1987 (39) 34 182cm 86kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Suárez
1
34
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 126
Chuyền bóng 117
Rê bóng 122
Phòng thủ 80
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
125 125 122 124 123 121 117 102 102 99 96 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 102 102 99 96 40
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 130
Lực sút 126
Sút xa 119
Chọn vị trí 131
Vô lê 132
Penalty 125
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 107
Chuyền dài 107
Đá phạt 118
Sút xoáy 126
Rê bóng 122
Giữ bóng 123
Khéo léo 121
Thăng bằng 131
Phản ứng 126
Kèm người 78
Lấy bóng 77
Cắt bóng 71
Đánh đầu 127
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 121
Thể lực 127
Quyết đoán 121
Nhảy 119
Bình tĩnh 130
TM đổ người 29
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
3524
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Sút và tạt má ngoài › Đánh đầu mạnh › Sút xoáy › Cứng như thép
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Inter Miami CF
2023 - 2023 Grêmio
2022 - 2022 Club Nacional de Football (URU)
2020 - 2022 Atlético de Madrid
2014 - 2020 FC Barcelona
2011 - 2014 Liverpool
2007 - 2011 Ajax
2006 - 2007 FC Groningen
2005 - 2006 Club Nacional de Football (URU)
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
L. Suárez 32 121 122 So sánh
ST
L. Suárez 31 120 118 So sánh
ST
L. Suárez 31 119 119 So sánh
ST
L. Suárez 30 117 119 So sánh
ST
L. Suárez 29 117 112 So sánh
ST
L. Suárez 29 115 111 So sánh
ST
L. Suárez 28 113 113 So sánh
ST
L. Suárez 24 105 100 So sánh
RW
L. Suárez 24 105 102 So sánh
ST
L. Suárez 22 102 91 So sánh
ST
L. Suárez 20 98 96 So sánh
ST
L. Suárez 19 97 88 So sánh
LW
L. Suárez 18 97 72 So sánh
LW
L. Suárez 18 107 90 So sánh
ST
L. Suárez 17 92 85 So sánh
CF
L. Suárez 17 98 84 So sánh
CF
L. Suárez 16 98 87 So sánh
ST
L. Suárez 17 91 94 So sánh
CF
L. Suárez 17 91 91 So sánh
CF
L. Suárez 16 97 86 So sánh
ST
L. Suárez 17 89 92 So sánh
ST
L. Suárez 17 87 89 So sánh
LW
L. Suárez 17 88 89 So sánh
LW
L. Suárez 16 92 90 So sánh
CAM
L. Suárez 15 94 78 So sánh
ST
L. Suárez 11 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Suárez UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Suárez UC được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Suárez UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.