FAC

L. Suárez

ST 119
FAC Uruguay 24.1.1987 (39) 31 182cm 86kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Suárez
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 119
Chuyền bóng 110
Rê bóng 117
Phòng thủ 75
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 117 118 116 116 109 95 97 94 91 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 95 97 94 91 32
Tốc độ 117
Tăng tốc 116
Dứt điểm 124
Lực sút 118
Sút xa 112
Chọn vị trí 125
Vô lê 119
Penalty 113
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 110
Chuyền dài 100
Đá phạt 113
Sút xoáy 117
Rê bóng 117
Giữ bóng 116
Khéo léo 116
Thăng bằng 123
Phản ứng 122
Kèm người 73
Lấy bóng 71
Cắt bóng 67
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 114
Thể lực 119
Quyết đoán 120
Nhảy 114
Bình tĩnh 123
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3298
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Đánh đầu mạnh
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Inter Miami CF
2023~ Inter Miami CF
2023~2023 그레미우
2023~2024 그레미우
2022~ 클루브 나시오날 데풋볼
2022~2022 클루브 나시오날 데풋볼
2022~2023 클루브 나시오날 데풋볼
2020~ Atletico Madrid
2020~2022 Atletico Madrid
2014~2020 FC Barcelona
2011~2014 Liverpool
2007~2011 Ajax
2006~2007 FC Groningen
2005~2006 클루브 나시오날 데풋볼
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
L. Suárez 34 126 127 So sánh
ST
L. Suárez 32 121 122 So sánh
ST
L. Suárez 31 120 118 So sánh
ST
L. Suárez 30 117 119 So sánh
ST
L. Suárez 29 117 112 So sánh
ST
L. Suárez 29 115 111 So sánh
ST
L. Suárez 28 113 113 So sánh
ST
L. Suárez 24 105 100 So sánh
RW
L. Suárez 24 105 102 So sánh
ST
L. Suárez 22 102 91 So sánh
ST
L. Suárez 20 98 96 So sánh
ST
L. Suárez 19 97 88 So sánh
LW
L. Suárez 18 97 72 So sánh
LW
L. Suárez 18 107 90 So sánh
ST
L. Suárez 17 92 85 So sánh
CF
L. Suárez 17 98 84 So sánh
CF
L. Suárez 16 98 87 So sánh
ST
L. Suárez 17 91 94 So sánh
CF
L. Suárez 17 91 91 So sánh
CF
L. Suárez 16 97 86 So sánh
ST
L. Suárez 17 89 92 So sánh
ST
L. Suárez 17 87 89 So sánh
LW
L. Suárez 17 88 89 So sánh
LW
L. Suárez 16 92 90 So sánh
CAM
L. Suárez 15 94 78 So sánh
ST
L. Suárez 11 79 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Suárez FAC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Suárez FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Suárez FAC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.