Team Of The Season 2026

O. Dembélé

RW 123
ST 123
26TS France 15.5.1997 (29) 31 178cm 67kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ O. Dembélé
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 124
Chuyền bóng 121
Rê bóng 123
Phòng thủ 77
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 123 123 123 123 116 100 103 99 91 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 100 103 99 91 34
Tốc độ 127
Tăng tốc 127
Dứt điểm 126
Lực sút 128
Sút xa 119
Chọn vị trí 125
Vô lê 123
Penalty 115
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 120
Chuyền dài 118
Đá phạt 111
Sút xoáy 125
Rê bóng 125
Giữ bóng 121
Khéo léo 127
Thăng bằng 116
Phản ứng 124
Kèm người 77
Lấy bóng 73
Cắt bóng 70
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 109
Thể lực 118
Quyết đoán 103
Nhảy 104
Bình tĩnh 122
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 24
3401
Chỉ số ẩn: › Ảo thuật gia › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Dễ chấn thương
Ảo thuật gia

Ảo thuật gia

Sử dụng các kỹ năng cá nhân đa dạng để đánh lừa đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Paris Saint-Germain
2017 - 2023 FC Barcelona
2016 - 2017 Borussia Dortmund
2015 - 2016 Stade Rennais FC
2014 - 2016 Stade Rennais 2
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
O. Dembélé 33 125 119 So sánh
RW
O. Dembélé 31 122 119 So sánh
RW
O. Dembélé 29 116 113 So sánh
CDM
O. Dembélé 28 115 109 So sánh
CAM
O. Dembélé 28 114 107 So sánh
RW
O. Dembélé 25 113 114 So sánh
LB
O. Dembélé 23 111 101 So sánh
GK
O. Dembélé 23 109 103 So sánh
RW
O. Dembélé 22 104 92 So sánh
CAM
O. Dembélé 22 103 94 So sánh
RW
O. Dembélé 21 99 100 So sánh
RW
O. Dembélé 18 97 84 So sánh
RW
O. Dembélé 18 96 82 So sánh
CF
O. Dembélé 18 98 80 So sánh
LW
O. Dembélé 17 92 78 So sánh
RM
O. Dembélé 17 90 87 So sánh
CF
O. Dembélé 16 91 73 So sánh
CF
O. Dembélé 16 90 74 So sánh
RW
O. Dembélé 15 85 76 So sánh
RW
O. Dembélé 15 84 69 So sánh
LW
O. Dembélé 15 84 77 So sánh
ST
O. Dembélé 14 88 77 So sánh
LB
O. Dembélé 14 84 74 So sánh
RW
O. Dembélé 14 82 73 So sánh
RW
O. Dembélé 10 82 70 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

O. Dembélé 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của O. Dembélé 26TS được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, O. Dembélé 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.