25 FCO Superchampions League

R. Ferdinand

LB 117
ST 115
25FSL England 7.11.1978 (48) 29 189cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Ferdinand
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 82
Chuyền bóng 95
Rê bóng 101
Phòng thủ 117
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 100 97 98 99 99 103 112 107 110 115 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 112 107 110 115 33
Tốc độ 115
Tăng tốc 110
Dứt điểm 82
Lực sút 96
Sút xa 66
Chọn vị trí 93
Vô lê 88
Penalty 87
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 75
Chuyền dài 110
Đá phạt 62
Sút xoáy 85
Rê bóng 92
Giữ bóng 110
Khéo léo 107
Thăng bằng 120
Phản ứng 112
Kèm người 120
Lấy bóng 114
Cắt bóng 117
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 114
Sức mạnh 118
Thể lực 112
Quyết đoán 117
Nhảy 115
Bình tĩnh 115
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 23
3093
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2015 Queens Park Rangers
2002 - 2014 Manchester United
2000 - 2002 Leeds United
1995 - 2000 West Ham United
1996 - 1996 AFC Bournemouth
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Ferdinand 37 136 136 So sánh
CB
R. Ferdinand 32 121 116 So sánh
GK
R. Ferdinand 32 123 119 So sánh
LW
R. Ferdinand 31 122 114 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 113 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 113 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 116 So sánh
CB
R. Ferdinand 29 115 110 So sánh
CB
R. Ferdinand 29 114 108 So sánh
CB
R. Ferdinand 28 114 109 So sánh
CB
R. Ferdinand 28 113 109 So sánh
CB
R. Ferdinand 27 111 107 So sánh
CB
R. Ferdinand 26 110 105 So sánh
CB
R. Ferdinand 26 108 103 So sánh
CB
R. Ferdinand 25 107 104 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 106 104 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 105 95 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 105 98 So sánh
CB
R. Ferdinand 20 96 86 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 93 89 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 91 84 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 90 82 So sánh
CB
R. Ferdinand 15 82 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Ferdinand 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Ferdinand 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Ferdinand 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.