ICON The Moment
R. Ferdinand
CB
121
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
120
Sút bóng
101
Chuyền bóng
105
Rê bóng
108
Phòng thủ
122
Thể chất
121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123
112
108
109
109
109
111
118
115
117
121
44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
118
115
117
121
44
Tốc độ
123
Tăng tốc
118
Dứt điểm
106
Lực sút
107
Sút xa
86
Chọn vị trí
110
Vô lê
106
Penalty
93
Chuyền ngắn
114
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
93
Chuyền dài
116
Đá phạt
78
Sút xoáy
103
Rê bóng
101
Giữ bóng
113
Khéo léo
116
Thăng bằng
127
Phản ứng
119
Kèm người
123
Lấy bóng
122
Cắt bóng
123
Đánh đầu
126
Xoạc bóng
121
Sức mạnh
124
Thể lực
116
Quyết đoán
124
Nhảy
121
Bình tĩnh
117
TM đổ người
36
TM bắt bóng
34
TM phát bóng
35
TM phản xạ
39
TM chọn vị trí
34
3426
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 |
|
| 2002~2014 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~1996 |
|
| 1995~2000 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. Ferdinand | 37 | 136 | 136 |
|
|
GK
|
R. Ferdinand | 32 | 123 | 119 |
|
|
LW
|
R. Ferdinand | 31 | 122 | 114 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 116 |
|
|
LB
|
R. Ferdinand | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 115 | 110 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 113 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 27 | 111 | 107 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 108 | 103 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 25 | 107 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 106 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 95 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 20 | 96 | 86 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 93 | 89 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 91 | 84 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 90 | 82 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 15 | 82 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Ferdinand ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Ferdinand ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Ferdinand ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand