ICON The Moment

R. Ferdinand

CB 121
ICONTM England 7.11.1978 (48) 32 189cm 87kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Ferdinand
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 101
Chuyền bóng 105
Rê bóng 108
Phòng thủ 122
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 112 108 109 109 109 111 118 115 117 121 44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 118 115 117 121 44
Tốc độ 123
Tăng tốc 118
Dứt điểm 106
Lực sút 107
Sút xa 86
Chọn vị trí 110
Vô lê 106
Penalty 93
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 102
Tạt bóng 93
Chuyền dài 116
Đá phạt 78
Sút xoáy 103
Rê bóng 101
Giữ bóng 113
Khéo léo 116
Thăng bằng 127
Phản ứng 119
Kèm người 123
Lấy bóng 122
Cắt bóng 123
Đánh đầu 126
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 124
Thể lực 116
Quyết đoán 124
Nhảy 121
Bình tĩnh 117
TM đổ người 36
TM bắt bóng 34
TM phát bóng 35
TM phản xạ 39
TM chọn vị trí 34
3426
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Siêu cản phá
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Siêu cản phá

Siêu cản phá

Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014~2015 Queens Park Rangers
2002~2014 Manchester United
2000~2002 Leeds United
1996~1996 AFC Bournemouth
1995~2000 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Ferdinand 37 136 136 So sánh
GK
R. Ferdinand 32 123 119 So sánh
LW
R. Ferdinand 31 122 114 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 113 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 113 So sánh
CB
R. Ferdinand 30 118 116 So sánh
LB
R. Ferdinand 29 117 112 So sánh
CB
R. Ferdinand 29 115 110 So sánh
CB
R. Ferdinand 29 114 108 So sánh
CB
R. Ferdinand 28 114 109 So sánh
CB
R. Ferdinand 28 113 109 So sánh
CB
R. Ferdinand 27 111 107 So sánh
CB
R. Ferdinand 26 110 105 So sánh
CB
R. Ferdinand 26 108 103 So sánh
CB
R. Ferdinand 25 107 104 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 106 104 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 105 95 So sánh
CB
R. Ferdinand 24 105 98 So sánh
CB
R. Ferdinand 20 96 86 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 93 89 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 91 84 So sánh
CB
R. Ferdinand 17 90 82 So sánh
CB
R. Ferdinand 15 82 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của R. Ferdinand ICONTM thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của R. Ferdinand ICONTM kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Ferdinand ICONTM xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.