Captain
R. Ferdinand
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
64
Chuyền bóng
84
Rê bóng
87
Phòng thủ
106
Thể chất
103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
85
84
84
86
87
91
100
96
99
105
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
100
96
99
105
23
Tốc độ
102
Tăng tốc
100
Dứt điểm
66
Lực sút
69
Sút xa
49
Chọn vị trí
80
Vô lê
73
Penalty
66
Chuyền ngắn
97
Tầm nhìn
83
Tạt bóng
66
Chuyền dài
98
Đá phạt
51
Sút xoáy
70
Rê bóng
77
Giữ bóng
96
Khéo léo
95
Thăng bằng
108
Phản ứng
99
Kèm người
110
Lấy bóng
103
Cắt bóng
107
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
104
Sức mạnh
106
Thể lực
95
Quyết đoán
107
Nhảy
104
Bình tĩnh
101
TM đổ người
13
TM bắt bóng
12
TM phát bóng
13
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
16
2661
Chỉ số ẩn:
› Tranh cãi
› Đánh đầu mạnh
Tranh cãi
Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 |
|
| 2002~2014 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~1996 |
|
| 1995~2000 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. Ferdinand | 37 | 136 | 136 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 32 | 121 | 116 |
|
|
GK
|
R. Ferdinand | 32 | 123 | 119 |
|
|
LW
|
R. Ferdinand | 31 | 122 | 114 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 116 |
|
|
LB
|
R. Ferdinand | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 115 | 110 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 113 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 27 | 111 | 107 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 108 | 103 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 25 | 107 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 106 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 20 | 96 | 86 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 93 | 89 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 91 | 84 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 90 | 82 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 15 | 82 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Ferdinand CAP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Ferdinand CAP kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Ferdinand CAP khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand