25 ICONS MATCH - Show & Prove
R. Ferdinand
CB
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
90
Chuyền bóng
101
Rê bóng
106
Phòng thủ
119
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
105
103
104
104
105
107
115
112
114
118
43
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107
115
112
114
118
43
Tốc độ
120
Tăng tốc
115
Dứt điểm
93
Lực sút
100
Sút xa
73
Chọn vị trí
99
Vô lê
96
Penalty
90
Chuyền ngắn
112
Tầm nhìn
99
Tạt bóng
88
Chuyền dài
113
Đá phạt
65
Sút xoáy
99
Rê bóng
98
Giữ bóng
113
Khéo léo
113
Thăng bằng
124
Phản ứng
116
Kèm người
121
Lấy bóng
118
Cắt bóng
120
Đánh đầu
123
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
121
Thể lực
113
Quyết đoán
121
Nhảy
119
Bình tĩnh
114
TM đổ người
33
TM bắt bóng
31
TM phát bóng
28
TM phản xạ
36
TM chọn vị trí
39
3279
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 |
|
| 2002~2014 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~1996 |
|
| 1995~2000 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. Ferdinand | 37 | 136 | 136 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 32 | 121 | 116 |
|
|
GK
|
R. Ferdinand | 32 | 123 | 119 |
|
|
LW
|
R. Ferdinand | 31 | 122 | 114 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 116 |
|
|
LB
|
R. Ferdinand | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 115 | 110 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 113 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 27 | 111 | 107 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 108 | 103 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 25 | 107 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 106 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 95 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 20 | 96 | 86 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 93 | 89 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 91 | 84 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 90 | 82 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 15 | 82 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Ferdinand 25IM SP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Ferdinand 25IM SP kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Ferdinand 25IM SP xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand