Home Grown
R. Ferdinand
CB
108
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
106
Sút bóng
73
Chuyền bóng
87
Rê bóng
99
Phòng thủ
109
Thể chất
107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108
93
91
92
92
94
95
104
101
103
108
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
104
101
103
108
25
Tốc độ
109
Tăng tốc
104
Dứt điểm
73
Lực sút
89
Sút xa
55
Chọn vị trí
87
Vô lê
77
Penalty
81
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
77
Tạt bóng
74
Chuyền dài
99
Đá phạt
52
Sút xoáy
83
Rê bóng
95
Giữ bóng
103
Khéo léo
103
Thăng bằng
111
Phản ứng
105
Kèm người
111
Lấy bóng
108
Cắt bóng
108
Đánh đầu
111
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
109
Thể lực
103
Quyết đoán
110
Nhảy
108
Bình tĩnh
108
TM đổ người
13
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
16
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
16
2840
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014~2015 |
|
| 2002~2014 |
|
| 2000~2002 |
|
| 1996~1996 |
|
| 1995~2000 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
R. Ferdinand | 37 | 136 | 136 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 32 | 121 | 116 |
|
|
GK
|
R. Ferdinand | 32 | 123 | 119 |
|
|
LW
|
R. Ferdinand | 31 | 122 | 114 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 113 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 30 | 118 | 116 |
|
|
LB
|
R. Ferdinand | 29 | 117 | 112 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 115 | 110 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 29 | 114 | 108 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 114 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 28 | 113 | 109 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 27 | 111 | 107 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 25 | 107 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 106 | 104 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 95 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 20 | 96 | 86 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 93 | 89 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 91 | 84 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 17 | 90 | 82 |
|
|
CB
|
R. Ferdinand | 15 | 82 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của R. Ferdinand HG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của R. Ferdinand HG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, R. Ferdinand HG khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand
R. Ferdinand