18 Premium Live Spring

R. Lukaku

ST 83
GK 78
18s Belgium 13.5.1993 (33) 15 190cm 94kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ R. Lukaku
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 83
Chuyền bóng 74
Rê bóng 74
Phòng thủ 40
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 83 78 80 78 78 73 60 62 59 57 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 60 62 59 57 26
Tốc độ 89
Tăng tốc 77
Dứt điểm 86
Lực sút 88
Sút xa 75
Chọn vị trí 87
Vô lê 78
Penalty 79
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 74
Chuyền dài 73
Đá phạt 68
Sút xoáy 77
Rê bóng 79
Giữ bóng 73
Khéo léo 63
Thăng bằng 50
Phản ứng 86
Kèm người 36
Lấy bóng 36
Cắt bóng 34
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 93
Thể lực 80
Quyết đoán 73
Nhảy 73
Bình tĩnh 83
TM đổ người 17
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 16
2178
Chỉ số ẩn: › Tiền đạo mục tiêu › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Phá bẫy việt vị
Tiền đạo mục tiêu

Tiền đạo mục tiêu

Trung phong nhận những đường chuyền dài để săn bàn

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 SSC Napoli
2024 - 2024 Chelsea
2023 - 2024 AS Roma
2023 - 2023 Chelsea
2022 - 2023 Lombardia FC
2021 - 2022 Chelsea
2019 - 2021 Lombardia FC
2017 - 2019 Manchester United
2014 - 2017 Everton
2014 - 2014 Chelsea
2013 - 2014 Everton
2013 - 2013 Chelsea
2012 - 2013 West Bromwich Albion
2011 - 2012 Chelsea
2008 - 2011 RSC Anderlecht
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
R. Lukaku 33 124 125 So sánh
ST
R. Lukaku 31 119 120 So sánh
CAM
R. Lukaku 30 120 115 So sánh
ST
R. Lukaku 30 118 118 So sánh
ST
R. Lukaku 30 117 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 114 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 113 So sánh
ST
R. Lukaku 27 112 110 So sánh
ST
R. Lukaku 27 111 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 111 108 So sánh
ST
R. Lukaku 25 107 97 So sánh
ST
R. Lukaku 24 106 100 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 96 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 99 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 95 So sánh
ST
R. Lukaku 22 101 94 So sánh
ST
R. Lukaku 20 99 92 So sánh
ST
R. Lukaku 21 98 89 So sánh
ST
R. Lukaku 18 96 90 So sánh
CF
R. Lukaku 18 98 80 So sánh
CAM
R. Lukaku 18 96 80 So sánh
ST
R. Lukaku 19 95 85 So sánh
ST
R. Lukaku 18 92 79 So sánh
ST
R. Lukaku 19 92 88 So sánh
ST
R. Lukaku 17 91 86 So sánh
CF
R. Lukaku 16 98 79 So sánh
ST
R. Lukaku 16 88 87 So sánh
RW
R. Lukaku 16 94 80 So sánh
CF
R. Lukaku 15 87 80 So sánh
ST
R. Lukaku 16 86 85 So sánh
ST
R. Lukaku 15 84 79 So sánh
ST
R. Lukaku 17 84 81 So sánh
CAM
R. Lukaku 10 79 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Lukaku 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Lukaku 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Lukaku 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.