European Best Stars

R. Lukaku

ST 101
EBS Belgium 13.5.1993 (33) 22 190cm 94kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ R. Lukaku
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 102
Chuyền bóng 84
Rê bóng 94
Phòng thủ 52
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 101 94 97 94 93 87 73 73 71 70 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 73 73 71 70 20
Tốc độ 104
Tăng tốc 97
Dứt điểm 105
Lực sút 106
Sút xa 93
Chọn vị trí 107
Vô lê 100
Penalty 102
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 73
Chuyền dài 83
Đá phạt 80
Sút xoáy 94
Rê bóng 96
Giữ bóng 93
Khéo léo 90
Thăng bằng 103
Phản ứng 93
Kèm người 47
Lấy bóng 50
Cắt bóng 42
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 110
Thể lực 94
Quyết đoán 92
Nhảy 93
Bình tĩnh 104
TM đổ người 11
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 8
2640
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Neapolitan
2024~2024 Chelsea
2023~ Roma FC
2023~2023 Chelsea
2023~2024 AS Roma
2022~ Inter Milan
2022~2023 Inter Milan
2021~ Chelsea
2021~2022 Chelsea
2021~2024 Chelsea
2019~2021 Inter Milan
2017~2019 Manchester United
2014~2014 Chelsea
2014~2017 Everton
2013~2013 Chelsea
2013~2014 Everton
2012~2013 West Bromwich Albion
2011~2012 Chelsea
2011~2014 Chelsea
2009~2011 Anderlecht
2008~2011 Anderlecht
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
R. Lukaku 33 124 125 So sánh
ST
R. Lukaku 31 119 120 So sánh
CAM
R. Lukaku 30 120 115 So sánh
ST
R. Lukaku 30 118 118 So sánh
ST
R. Lukaku 30 117 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 114 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 113 So sánh
ST
R. Lukaku 27 112 110 So sánh
ST
R. Lukaku 27 111 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 111 108 So sánh
ST
R. Lukaku 25 107 97 So sánh
ST
R. Lukaku 24 106 100 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 96 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 99 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 95 So sánh
ST
R. Lukaku 20 99 92 So sánh
ST
R. Lukaku 21 98 89 So sánh
ST
R. Lukaku 18 96 90 So sánh
CF
R. Lukaku 18 98 80 So sánh
CAM
R. Lukaku 18 96 80 So sánh
ST
R. Lukaku 19 95 85 So sánh
ST
R. Lukaku 18 92 79 So sánh
ST
R. Lukaku 19 92 88 So sánh
ST
R. Lukaku 17 91 86 So sánh
CF
R. Lukaku 16 98 79 So sánh
ST
R. Lukaku 16 88 87 So sánh
RW
R. Lukaku 16 94 80 So sánh
CF
R. Lukaku 15 87 80 So sánh
ST
R. Lukaku 16 86 85 So sánh
ST
R. Lukaku 15 84 79 So sánh
ST
R. Lukaku 17 84 81 So sánh
ST
R. Lukaku 15 83 80 So sánh
CAM
R. Lukaku 10 79 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Lukaku EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Lukaku EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Lukaku EBS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.