DCB

R. Lukaku

ST 112
DCB Belgium 13.5.1993 (33) 27 191cm 94kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ R. Lukaku
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 113
Chuyền bóng 96
Rê bóng 108
Phòng thủ 61
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 112 107 110 107 106 99 84 84 82 80 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 84 84 82 80 27
Tốc độ 115
Tăng tốc 113
Dứt điểm 116
Lực sút 115
Sút xa 108
Chọn vị trí 117
Vô lê 109
Penalty 108
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 86
Chuyền dài 92
Đá phạt 90
Sút xoáy 109
Rê bóng 111
Giữ bóng 105
Khéo léo 106
Thăng bằng 112
Phản ứng 110
Kèm người 56
Lấy bóng 61
Cắt bóng 49
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 50
Sức mạnh 119
Thể lực 110
Quyết đoán 108
Nhảy 108
Bình tĩnh 114
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
3003
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Neapolitan
2024~2024 Chelsea
2023~ Roma FC
2023~2023 Chelsea
2023~2024 AS Roma
2022~ Inter Milan
2022~2023 Inter Milan
2021~ Chelsea
2021~2022 Chelsea
2021~2024 Chelsea
2019~2021 Inter Milan
2017~2019 Manchester United
2014~2014 Chelsea
2014~2017 Everton
2013~2013 Chelsea
2013~2014 Everton
2012~2013 West Bromwich Albion
2011~2012 Chelsea
2011~2014 Chelsea
2009~2011 Anderlecht
2008~2011 Anderlecht
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
R. Lukaku 33 124 125 So sánh
ST
R. Lukaku 31 119 120 So sánh
CAM
R. Lukaku 30 120 115 So sánh
ST
R. Lukaku 30 118 118 So sánh
ST
R. Lukaku 30 117 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 114 So sánh
ST
R. Lukaku 28 113 113 So sánh
ST
R. Lukaku 27 111 113 So sánh
ST
R. Lukaku 28 111 108 So sánh
ST
R. Lukaku 25 107 97 So sánh
ST
R. Lukaku 24 106 100 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 96 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 99 So sánh
ST
R. Lukaku 23 104 95 So sánh
ST
R. Lukaku 22 101 94 So sánh
ST
R. Lukaku 20 99 92 So sánh
ST
R. Lukaku 21 98 89 So sánh
ST
R. Lukaku 18 96 90 So sánh
CF
R. Lukaku 18 98 80 So sánh
CAM
R. Lukaku 18 96 80 So sánh
ST
R. Lukaku 19 95 85 So sánh
ST
R. Lukaku 18 92 79 So sánh
ST
R. Lukaku 19 92 88 So sánh
ST
R. Lukaku 17 91 86 So sánh
CF
R. Lukaku 16 98 79 So sánh
ST
R. Lukaku 16 88 87 So sánh
RW
R. Lukaku 16 94 80 So sánh
CF
R. Lukaku 15 87 80 So sánh
ST
R. Lukaku 16 86 85 So sánh
ST
R. Lukaku 15 84 79 So sánh
ST
R. Lukaku 17 84 81 So sánh
ST
R. Lukaku 15 83 80 So sánh
CAM
R. Lukaku 10 79 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Lukaku DCB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Lukaku DCB được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Lukaku DCB thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.