18 Premium Live Spring

Thiago Silva

CB 84
LB 82
18s Brazil 22.9.1984 (42) 14 183cm 82kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Thiago Silva
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 70
Sút bóng 57
Chuyền bóng 74
Rê bóng 71
Phòng thủ 87
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 68 68 69 72 70 77 83 79 80 84 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 83 79 80 84 25
Tốc độ 71
Tăng tốc 70
Dứt điểm 43
Lực sút 73
Sút xa 70
Chọn vị trí 62
Vô lê 66
Penalty 63
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 63
Chuyền dài 81
Đá phạt 66
Sút xoáy 64
Rê bóng 65
Giữ bóng 81
Khéo léo 70
Thăng bằng 70
Phản ứng 82
Kèm người 88
Lấy bóng 89
Cắt bóng 89
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 82
Thể lực 75
Quyết đoán 77
Nhảy 90
Bình tĩnh 86
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 14
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 18
2246
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Lãnh đạo (Hidden)
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 FC Porto
2024 - 2025 Fluminense
2020 - 2024 Chelsea
2012 - 2020 Paris Saint-Germain
2009 - 2012 Milano FC
2006 - 2008 Fluminense
2005 - 2005 Dinamo Moscow
2004 - 2005 FC Porto
2003 - 2004 Juventude
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Thiago Silva 25 111 109 So sánh
CB
Thiago Silva 25 110 98 So sánh
CB
Thiago Silva 23 105 93 So sánh
CB
Thiago Silva 22 104 89 So sánh
CB
Thiago Silva 22 104 92 So sánh
CB
Thiago Silva 21 104 93 So sánh
CB
Thiago Silva 20 99 90 So sánh
CDM
Thiago Silva 17 99 87 So sánh
CB
Thiago Silva 19 96 83 So sánh
CB
Thiago Silva 18 95 81 So sánh
CB
Thiago Silva 18 95 88 So sánh
CB
Thiago Silva 18 95 78 So sánh
CB
Thiago Silva 17 94 79 So sánh
RW
Thiago Silva 17 93 77 So sánh
CDM
Thiago Silva 16 93 77 So sánh
CB
Thiago Silva 16 89 80 So sánh
CB
Thiago Silva 15 88 77 So sánh
LW
Thiago Silva 15 90 76 So sánh
CB
Thiago Silva 15 87 77 So sánh
CB
Thiago Silva 15 87 76 So sánh
CF
Thiago Silva 15 84 75 So sánh
CB
Thiago Silva 14 84 77 So sánh
CB
Thiago Silva 15 81 76 So sánh
CB
Thiago Silva 9 75 33 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Thiago Silva 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Thiago Silva 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Thiago Silva 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.