21 UEFA Champions League
Thiago Silva
CB
104
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
98
Sút bóng
78
Chuyền bóng
99
Rê bóng
98
Phòng thủ
105
Thể chất
101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104
92
93
95
98
96
101
104
99
100
104
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101
104
99
100
104
23
Tốc độ
101
Tăng tốc
96
Dứt điểm
72
Lực sút
93
Sút xa
73
Chọn vị trí
91
Vô lê
84
Penalty
76
Chuyền ngắn
108
Tầm nhìn
108
Tạt bóng
80
Chuyền dài
109
Đá phạt
66
Sút xoáy
98
Rê bóng
95
Giữ bóng
104
Khéo léo
95
Thăng bằng
110
Phản ứng
96
Kèm người
108
Lấy bóng
104
Cắt bóng
108
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
104
Thể lực
93
Quyết đoán
101
Nhảy
111
Bình tĩnh
110
TM đổ người
18
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
15
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
13
2874
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Thánh chuyền bóng
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ | 플루미넨세 |
| 2020~ |
|
| 2020~2024 |
|
| 2012~2020 |
|
| 2009~2012 |
|
| 2007~2009 | 플루미넨세 |
| 2006~2006 | 플루미넨세 |
| 2005~2005 |
|
| 2005~2007 | 디나모 모스크바 |
| 2004~2005 | 주벤투지 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
Thiago Silva | 25 | 111 | 109 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 25 | 110 | 98 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 23 | 105 | 93 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 22 | 104 | 89 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 22 | 104 | 92 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 20 | 99 | 90 |
|
|
CDM
|
Thiago Silva | 17 | 99 | 87 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 19 | 96 | 83 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 18 | 95 | 81 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 18 | 95 | 88 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 17 | 94 | 79 |
|
|
RW
|
Thiago Silva | 17 | 93 | 77 |
|
|
CDM
|
Thiago Silva | 16 | 93 | 77 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 15 | 88 | 77 |
|
|
LW
|
Thiago Silva | 15 | 90 | 76 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 15 | 87 | 77 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 15 | 87 | 76 |
|
|
CF
|
Thiago Silva | 15 | 84 | 75 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 14 | 84 | 75 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 14 | 84 | 77 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 15 | 81 | 76 |
|
|
CB
|
Thiago Silva | 9 | 75 | 33 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của Thiago Silva 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của Thiago Silva 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, Thiago Silva 21UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva
Thiago Silva