Untouchable Champions

T. Kroos

CF 125
CM 123
UC Germany 4.1.1990 (36) 32 182cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ T. Kroos
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 118
Chuyền bóng 127
Rê bóng 121
Phòng thủ 110
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 118 122 121 123 123 123 118 118 116 112 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 118 118 116 112 39
Tốc độ 118
Tăng tốc 117
Dứt điểm 113
Lực sút 127
Sút xa 125
Chọn vị trí 123
Vô lê 118
Penalty 113
Chuyền ngắn 128
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 128
Chuyền dài 128
Đá phạt 124
Sút xoáy 128
Rê bóng 121
Giữ bóng 125
Khéo léo 117
Thăng bằng 122
Phản ứng 121
Kèm người 111
Lấy bóng 115
Cắt bóng 106
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 111
Sức mạnh 114
Thể lực 123
Quyết đoán 117
Nhảy 107
Bình tĩnh 127
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 28
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 30
3601
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2014 - 2024 Real Madrid
2007 - 2014 FC Bayern München
2009 - 2010 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
T. Kroos 36 134 132 So sánh
CM
T. Kroos 32 123 126 So sánh
GK
T. Kroos 31 122 121 So sánh
CM
T. Kroos 30 119 122 So sánh
CM
T. Kroos 29 117 118 So sánh
CM
T. Kroos 28 115 112 So sánh
CM
T. Kroos 24 115 115 So sánh
CM
T. Kroos 27 112 112 So sánh
CM
T. Kroos 26 111 110 So sánh
CAM
T. Kroos 25 109 108 So sánh
CM
T. Kroos 25 108 109 So sánh
CM
T. Kroos 24 108 108 So sánh
CM
T. Kroos 23 107 105 So sánh
CM
T. Kroos 24 106 107 So sánh
CDM
T. Kroos 23 104 106 So sánh
CM
T. Kroos 22 101 102 So sánh
CM
T. Kroos 22 101 100 So sánh
CM
T. Kroos 19 100 91 So sánh
CM
T. Kroos 22 99 97 So sánh
CM
T. Kroos 19 98 91 So sánh
CAM
T. Kroos 19 98 92 So sánh
CAM
T. Kroos 19 98 87 So sánh
CM
T. Kroos 20 97 96 So sánh
CAM
T. Kroos 19 95 94 So sánh
CAM
T. Kroos 18 96 83 So sánh
CM
T. Kroos 18 92 89 So sánh
CM
T. Kroos 17 91 81 So sánh
CM
T. Kroos 16 90 81 So sánh
CM
T. Kroos 16 90 80 So sánh
CM
T. Kroos 18 90 80 So sánh
CM
T. Kroos 16 88 88 So sánh
CAM
T. Kroos 16 87 76 So sánh
CM
T. Kroos 14 80 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

T. Kroos UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của T. Kroos UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, T. Kroos UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.