T. Kroos
Nhạc trưởng
Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2014 - 2024 | Real Madrid |
| 2007 - 2014 | FC Bayern München |
| 2009 - 2010 | Bayer 04 Leverkusen |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
T. Kroos | 36 | 134 | 132 |
|
|
CF
|
T. Kroos | 32 | 125 | 123 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 32 | 123 | 126 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 30 | 119 | 122 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 29 | 117 | 118 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 28 | 115 | 112 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 24 | 115 | 115 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 27 | 112 | 112 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 26 | 111 | 110 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 25 | 109 | 108 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 25 | 108 | 109 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 24 | 108 | 108 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 23 | 107 | 105 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 24 | 106 | 107 |
|
|
CDM
|
T. Kroos | 23 | 104 | 106 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 22 | 101 | 102 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 22 | 101 | 100 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 19 | 100 | 91 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 22 | 99 | 97 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 19 | 98 | 91 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 19 | 98 | 92 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 19 | 98 | 87 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 20 | 97 | 96 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 19 | 95 | 94 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 18 | 96 | 83 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 18 | 92 | 89 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 17 | 91 | 81 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 16 | 90 | 81 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 16 | 90 | 80 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 18 | 90 | 80 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 16 | 88 | 88 |
|
|
CAM
|
T. Kroos | 16 | 87 | 76 |
|
|
CM
|
T. Kroos | 14 | 80 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
T. Kroos WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của T. Kroos WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, T. Kroos WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos
T. Kroos