18 Premium Live Spring

Ł. Piszczek

CDM 81
RW 81
18s Poland 3.6.1985 (41) 12 184cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Piszczek
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 70
Chuyền bóng 75
Rê bóng 74
Phòng thủ 81
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 74 75 75 74 76 75 79 80 80 80 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 79 80 80 80 26
Tốc độ 83
Tăng tốc 75
Dứt điểm 66
Lực sút 79
Sút xa 71
Chọn vị trí 74
Vô lê 66
Penalty 67
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 73
Tạt bóng 82
Chuyền dài 71
Đá phạt 51
Sút xoáy 81
Rê bóng 74
Giữ bóng 77
Khéo léo 68
Thăng bằng 68
Phản ứng 82
Kèm người 82
Lấy bóng 83
Cắt bóng 83
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 79
Thể lực 78
Quyết đoán 83
Nhảy 78
Bình tĩnh 82
TM đổ người 22
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 22
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 15
2286
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Xoạc bóng ( AI ) › Ném biên xa
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 LKS Goczalkowice-Zdroj
2010 - 2021 Borussia Dortmund
2004 - 2010 Hertha BSC
2004 - 2007 KGHM Zagłębie Lubin
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Ł. Piszczek 22 102 105 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 104 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 103 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 86 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 94 So sánh
CB
Ł. Piszczek 15 86 85 So sánh
CF
Ł. Piszczek 15 85 79 So sánh
RB
Ł. Piszczek 14 84 80 So sánh
RW
Ł. Piszczek 14 91 77 So sánh
CB
Ł. Piszczek 14 85 78 So sánh
CAM
Ł. Piszczek 12 84 77 So sánh
CB
Ł. Piszczek 8 72 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Piszczek 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Piszczek 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Piszczek 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.