20 LIVE

Ł. Piszczek

CB 72
RB 71
20 Poland 3.6.1985 (41) 8 184cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Piszczek
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 66
Sút bóng 63
Chuyền bóng 68
Rê bóng 65
Phòng thủ 73
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72 66 66 66 66 67 68 70 70 71 72 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 70 70 71 72 18
Tốc độ 67
Tăng tốc 65
Dứt điểm 59
Lực sút 72
Sút xa 64
Chọn vị trí 67
Vô lê 59
Penalty 60
Chuyền ngắn 70
Tầm nhìn 67
Tạt bóng 71
Chuyền dài 67
Đá phạt 44
Sút xoáy 74
Rê bóng 66
Giữ bóng 67
Khéo léo 61
Thăng bằng 61
Phản ứng 74
Kèm người 75
Lấy bóng 74
Cắt bóng 74
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 71
Thể lực 63
Quyết đoán 71
Nhảy 70
Bình tĩnh 75
TM đổ người 15
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 15
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 8
2014
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Xoạc bóng ( AI ) › Ném biên xa
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 LKS Goczalkowice-Zdroj
2010 - 2021 Borussia Dortmund
2004 - 2010 Hertha BSC
2004 - 2007 KGHM Zagłębie Lubin
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Ł. Piszczek 22 102 105 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 104 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 103 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 86 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 94 So sánh
CB
Ł. Piszczek 15 86 85 So sánh
CF
Ł. Piszczek 15 85 79 So sánh
RB
Ł. Piszczek 14 84 80 So sánh
RW
Ł. Piszczek 14 91 77 So sánh
CB
Ł. Piszczek 14 85 78 So sánh
CDM
Ł. Piszczek 12 81 78 So sánh
CAM
Ł. Piszczek 12 84 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Piszczek 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Piszczek 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Piszczek 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.