19 Premium Live Autumn

Ł. Piszczek

CB 85
CAM 85
19A Poland 3.6.1985 (41) 14 184cm 79kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Ł. Piszczek
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 72
Chuyền bóng 78
Rê bóng 76
Phòng thủ 84
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 77 77 77 76 78 78 81 81 82 83 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 81 81 82 83 28
Tốc độ 82
Tăng tốc 77
Dứt điểm 68
Lực sút 81
Sút xa 73
Chọn vị trí 76
Vô lê 68
Penalty 69
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 84
Chuyền dài 76
Đá phạt 53
Sút xoáy 83
Rê bóng 76
Giữ bóng 79
Khéo léo 70
Thăng bằng 70
Phản ứng 84
Kèm người 84
Lấy bóng 85
Cắt bóng 85
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 81
Thể lực 78
Quyết đoán 85
Nhảy 84
Bình tĩnh 84
TM đổ người 24
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 17
2361
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Xoạc bóng ( AI ) › Ném biên xa
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Ném biên xa

Ném biên xa

Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 LKS Goczalkowice-Zdroj
2010 - 2021 Borussia Dortmund
2004 - 2010 Hertha BSC
2004 - 2007 KGHM Zagłębie Lubin
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Ł. Piszczek 22 102 105 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 104 So sánh
RB
Ł. Piszczek 19 96 103 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 86 So sánh
RB
Ł. Piszczek 15 88 94 So sánh
CB
Ł. Piszczek 15 86 85 So sánh
CF
Ł. Piszczek 15 85 79 So sánh
RB
Ł. Piszczek 14 84 80 So sánh
RW
Ł. Piszczek 14 91 77 So sánh
CDM
Ł. Piszczek 12 81 78 So sánh
CAM
Ł. Piszczek 12 84 77 So sánh
CB
Ł. Piszczek 8 72 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Ł. Piszczek 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Ł. Piszczek 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Ł. Piszczek 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.