20 Premium Live

C. Nkunku

RM 88
CF 87
20A France 14.11.1997 (29) 14 179cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Nkunku
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 80
Chuyền bóng 85
Rê bóng 89
Phòng thủ 76
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 81 86 85 85 85 84 80 82 80 76 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 80 82 80 76 28
Tốc độ 83
Tăng tốc 85
Dứt điểm 80
Lực sút 85
Sút xa 82
Chọn vị trí 84
Vô lê 67
Penalty 72
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 87
Chuyền dài 83
Đá phạt 82
Sút xoáy 87
Rê bóng 91
Giữ bóng 89
Khéo léo 90
Thăng bằng 88
Phản ứng 83
Kèm người 77
Lấy bóng 79
Cắt bóng 76
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 71
Thể lực 80
Quyết đoán 70
Nhảy 67
Bình tĩnh 85
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 23
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 28
2450
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Milano FC
2023 - 2025 Chelsea
2019 - 2023 RB Leipzig
2015 - 2019 Paris Saint-Germain
2015 - 2017 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
C. Nkunku 29 116 113 So sánh
CF
C. Nkunku 26 110 105 So sánh
CAM
C. Nkunku 24 107 106 So sánh
CF
C. Nkunku 24 107 105 So sánh
CF
C. Nkunku 22 104 103 So sánh
CAM
C. Nkunku 19 97 92 So sánh
CAM
C. Nkunku 18 98 92 So sánh
RB
C. Nkunku 17 101 93 So sánh
CAM
C. Nkunku 17 96 90 So sánh
LW
C. Nkunku 18 95 88 So sánh
RW
C. Nkunku 16 92 83 So sánh
LM
C. Nkunku 14 89 85 So sánh
CDM
C. Nkunku 13 84 77 So sánh
RM
C. Nkunku 11 84 77 So sánh
CAM
C. Nkunku 13 89 77 So sánh
GK
C. Nkunku 9 78 73 So sánh
CM
C. Nkunku 9 77 76 So sánh
LW
C. Nkunku 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Nkunku 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Nkunku 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Nkunku 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.